Dưa hấu Tên khác Tên thường gọi: Dưa hấu còn gọi là Dưa đỏ, tây qua, thủy qua, Hàn qua, Hạ qua. Tên khoa học: Citrullus lanatus (Thunb.) Matsum. et Nakai (C. vulgaris Schrad.). Họ khoa học: thuộc họ Bầu bí – Cucurbitaceae. Cây Dưa hấu (Mô tả, hình ảnh cây Dưa hấu, thu hái, […]
Monthly Archives: Tháng 5 2021
Hạ khô thảo Tên khác Tên khác: Hạ khô thảo (Cây có tên là hạ khô thảo vì theo người xưa cây này sau ngày hạ chí (mùa hạ) thì khô héo nên gọi là hạ khô thảo (trên thực tế ở nước ta, mùa hạ cây vẫn tươi tốt). Tên Hán Việt: Tịch cú […]
Hà thủ ô trắng Tên khác Tên dân gian: Hà thủ ô trắng, Dây sữa bò, Hà thủ ô nam, Bạch hà thủ ô, củ vú bò, dây mốc, dây sừng bò, cây đa lông, mã liên an. Tên khoa học: Streptocaulon juventas Merr Họ khoa học: Thuộc họ Thiên lý – Asclepiadaceae. Cây hà […]
HÀ THỦ Ô ĐỎ Tên khác Tên thường gọi: hà thủ ô đỏ, thủ ô, giao đằng, dạ hợp, địa tinh, khua lình, măn đăng tua lình, mằn nắng ón. Tên khoa học: Fallopia multiflora Tên la tinh: Radix Polygonum multiflorum Tên tiếng Trung: 何首乌 Tên thực vật: fleeceflower root Hà thủ ô. Họ khoa […]
MẪU LỆ Tên khác: Lệ cáp (Bản Kinh), Mẫu cáp (Biệt Lục), Lệ phòng (Bản Thảo Đồ Kinh), Hải lệ tử sác, Hải lệ tử bì (Sơn Đông Trung Dược Chí), Tả sác (Trung Dược Chí), Vỏ hàu, Vỏ hà (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Ostrea sp. Họ khoa học : Mẫu lệ (Ostreidae). Mẫu lệ […]
Lá sen Tên khác Tên thường gọi: Còn gọi là Hà diệp. Cây Sen (Mô tả, hình ảnh cây Sen, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả Cây sen là một cây thuốc quý, một loại cây mọc dưới nước, thân rễ hình trụ mọc ở trong bùn […]
CAN KHƯƠNG Tên khác Tên Hán Việt khác: Bạch khương, Quân khương (Bản Thảo Cương Mục), Bào khương, Hắc khương, Thánh khương, Đạm can khương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Zingiber offcinale Roscoe Họ khoa học: Zingiberaceae. Cây Can khương ( Mô tả, hình ảnh cây Can khương, thu hái, […]
Gừng gió Tên khác Tên thường gọi: Cây Gừng gió còn có tên gọi là riềng, ngãi xanh, ngãi mặt trời, riềng dại, khuhet, phtu, prateal, vong atit (Campuchia) gingembre fou (Pháp), phong khương, khinh kèng (Tày) gừng dại, gừng rừng, Khương, Can khương, Sinh khương. Tên khoa học: Zingber zerumbert sm. Họ khoa học: […]
SINH KHƯƠNG Tên khác Tên thường gọi: sinh khương, gừng Tên khoa học: Zingiber officinale (Willd.) Roscoe Tên dược: Rhizoma zingiberis Recens. Tên thực vật: Zingiber officinale Willd. Rosc. Tên Trung văn: 生姜 SHENGJIANG Tên Anh văn: Fresh Ginger, Common Ginger, Gingerrace,Ginger juice Tên La tinh: Zingiber officinale Rosc. Họ khoa học: họ Gừng (Zingiberaceae). Cây […]
Gối hạc Tên khác Còn gọi là kim lê, bí dại, phi tử, mũn, mạy chia (Thổ) Tên khoa học Leea rubra Blume. Thuộc họ Gối hạc Leeaceae. Cây Gối hạc ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Cây mọc thành […]
