Monthly Archives: Tháng 2 2021

CÂY THẠCH LỰU

Cây thạch lựu Tên khác: Tên thường dùng: bạch lựu, tháp lựu, lựu chùa tháp Tên tiếng Trung: 石榴 Tên khoa học: Punica granarum Họ khoa học: Thuộc họ lựu Punicaceae. Cây thạch lựu ( Mô tả, hình ảnh cây thạch lựu , thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý […]

CÂY THẠCH ĐEN

Cây xương sáo Tên khác Tên thường gọi: Còn gọi là cây thạch đen, lương phấn thảo, tiên nhân thảo, tiên thảo, tiên nhân đông, sương sáo, thủy cẩm.. Tên tiếng Trung: 仙草 (tiên thảo), 涼粉草 (lương phấn thảo) Tên khoa học: Mesona chinensis Benth. Họ khoa học: Thuộc họ hoa môi Lamiaceae. Cây xương […]

CÂY THẠCH

AN NAM TỬ Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc An nam tử còn gọi Cây Lười ươi, Đười ươi, Cây thạch, Cây ươi, Bàng đại hải, An nam tử (Cương Mục Thập Di). Hồ đại hải (Tục Danh), Đại hải tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sterclia lyhnophora Hance […]

CÂY TAM THẤT

TAM THẤT Tên khác Tên thường gọi: Tam thất, Peendoginseng, Notoginseng (tam thất). Tên tiếng trung: Sơn tất (山漆), Kim bất hóan (金不换), Huyết sâm (血参), Sâm tam thất (参三七), Điền tam thất (田三七), Điền tất (田漆), Điền thất (田七). Tên dược: Radix Notoginsing. Tên khoa học: Panax notoginseng (Burk) F.H. Chen. + Cây tam […]

CÂY ĐA LÔNG

HÀ THỦ Ô ĐỎ Tên khác Tên thường gọi: hà thủ ô đỏ, thủ ô, giao đằng, dạ hợp, địa tinh, khua lình, măn đăng tua lình, mằn nắng ón. Tên khoa học:  Fallopia multiflora Tên la tinh: Radix Polygonum multiflorum Tên tiếng Trung: 何首乌 Tên thực vật: fleeceflower root Hà thủ ô. Họ khoa […]

CÂY SỪNG BÒ

CÂY SỪNG DÊ Tên khác: Vị thuốc Cây sừng dê, còn gọi Cây sừng bò, D­ương giác ảo, Dương giác hữu, Hoa độc mao ư hoa tử, Cây sừng trâu, Dây vòi voi, Coóc bẻ (Tày). Tên khoa học Strophanthus divaricatus (Lour.) Hook. et Arn., thuộc họ Trúc đào – Apocynaceae.   Cây sừng dê ( […]

CÂY XÀ SÀNG

Cây xà sàng Tên khác Còn gọi là cây giần sàng. Tên khoa học Cnidium monnieri (L.) Cuss. (Selinum momnnieri L.) Thuộc họ Hoa tán Umbelliferae. Tên tiếng Trung: 蛇床 Tên giần sàng vì cụm hoa trông từ trên xuống giống cái giần hay cái sàng gạo, Người xưa nói vì rắn hay nằm lên trên […]

CÂY SUNG

Sung Tên khác Tên thường gọi: Sung, Ưu đàm thụ, lo va. Tên khoa học: Ficus racemosa L. Họ khoa học: thuộc họ Dâu tằm – Moraceae. Cây Sung (Mô tả, hình ảnh cây Sung, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây cao tới 15-20m. Lá […]

CÂY SUI

Cây sui Tên khác Còn gọi là cây thuốc bắn, nỗ tiễn tử, nong. Tên khoa học: Antiaris toxcaria Lesch Họ khoa học: Thuộc họ Dâu tằm Moracaceae. Cây sui (Mô tả, hình ảnh cây Sui, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây sui là […]

CÂY SÓNG RẮN

Sóng rắn Tên khác: Sóng rắn, Cam thảo cây, sóng rậnm sóng rắn nhiều lá Tên khoa học Albizia myriophylla Benth, thuộc trinh nữ – Mimosaceae Cây Sóng rắn ( Mô tả, hình ảnh cây Sóng rắn, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây bụi cao […]

error: Content is protected !!
Lưu ý: