Hoài Sơn Tên khác: Hoài sơn, Sơn dược, Củ mài, Thự dự Tên dược: Rhizoma Dioscoreae. Tên thực vật: Dioscorea opposita Thunb. Tiếng trung: 山药、淮山、薯蓣 Cây Hoài sơn (Mô tả, hình ảnh cây Hoài sơn, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Dây leo quấn; thân nhẵn, hơi […]
Monthly Archives: Tháng 2 2021
KHA TỬ Tên khác Tên thường gọi: Cây chiêu liêu, Hạt chiêu liêu, Kha lê, Kha lê lặc… Tên tiếng trung: 诃子 Tên dược: Frutus chebulae. Tên khoa học: Terminalia chebula Họ khoa học: Thuộc họ Bàng – Combretaceae. Cây kha tử (Mô tả, hình ảnh cây đẳng sâm, phân bố, thu hái, chế biến, […]
Bàng Tên khác: Tên thường dùng: Còn gọi là quang lang, choambok barangparrcang prang, badamier Tên khoa học là Terminaliacatappa. Họ khoa học: Thuộc họ bàng Combretaceae. Cây bàng (Mô tả, hình ảnh cây bàng, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây bàng không chỉ […]
CỦ SẢ Chế độ ăn uống cho người bị cảm cúm Khỏi dứt điểm bệnh cảm cúm không dùng thuốc Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Củ sả còn gọi Sả, Hương mao, chạ phiếc (Tày), phắc châu (Thái), mờ b`lạng (K`ho). Tên khoa học: Cymbopogon nardus Rendl- Cymbopogon flexuosus Cây Sả (Mô tả, […]
Dạ cẩm Tên khác Tên thường gọi: Dạ cẩm, cây loét mồm, đất lượt, đứt lượt, chạ khẩu cắm, ngón lợn, dây ngón cúi. Tên tiếng Trung: 荞花黄连 Tên khoa học: Hediotis capitellata Wall. ex G.Don, Họ khoa học: họ Cà phê (Rubiaceae). Cây dạ cẩm (Mô tả, hình ảnh cây dạ cẩm, phân bố, […]
AN NAM TỬ Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc An nam tử còn gọi Cây Lười ươi, Đười ươi, Cây thạch, Cây ươi, Bàng đại hải, An nam tử (Cương Mục Thập Di). Hồ đại hải (Tục Danh), Đại hải tử (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sterclia lyhnophora Hance […]
Cây xương sáo Tên khác Tên thường gọi: Còn gọi là cây thạch đen, lương phấn thảo, tiên nhân thảo, tiên thảo, tiên nhân đông, sương sáo, thủy cẩm.. Tên tiếng Trung: 仙草 (tiên thảo), 涼粉草 (lương phấn thảo) Tên khoa học: Mesona chinensis Benth. Họ khoa học: Thuộc họ hoa môi Lamiaceae. Cây xương […]
Cây xộp Tên khác Còn có tên là xộp xộp, trâu cổ, vẩy ốc, bị lệ, bị lệ thực. Tên khoa học Ficus pumila L. Thuộc họ dâu tằm Moraceae. Tên tiếng Trung: 薜荔 (Bệ lệ) Cây xộp ( Mô tả, hình ảnh cây xộp, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược […]
BÁ TỬ NHÂN Tên khác: Vị thuốc Bá tử nhân còn gọi Trắc bách diệp, Trắc bá tử nhân, Cúc hoa (Hoà Hán Dược Khảo), Bách thử nhân, Bách thật (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Bách tử nhân, Bá thực (Đông Dược Học Thiết Yếu). Hạt cây Trắc bá, hột Trắc bá. Tên […]
TRẠCH TẢ Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Trạch tả còn gọi Thủy tả, Hộc tả, (Bản Kinh), Mang vu, Cập tả (Biệt Lục), Vũ tôn, Lan giang, Trạc chi, Toan ác du, Ngưu nhĩ thái, Du (Hòa Hán Dược Khảo), Như ý thái (Bản Thảo Cương Mục). Tên khoa học của trạch tả: […]
