Monthly Archives: Tháng 1 2021

CON RƯƠI

Con rươi Tên khác: Tên dân gian: Con rươi còn gọi là Paloto, Rông đất Tên khoa học: Eunice viridis Họ khoa học: Thuộc họ Rươi Nereidae Con rươi (Mô tả, hình ảnh con rươi, phân bố, thu bắt, tác dụng dược lý, thành phần hóa học…) Mô tả con rươi Rươi được biết đến […]

CON RẾT

NGÔ CÔNG Tên khác Tên thường dùng: Con rết , Tức thư , Ngô công , Thiên long , Bá cước , Ngao cao mỗ Tên tiếng Trung: 蜈蚣,蝍蛆,吴公,天龙,百脚,嗷高姆 Tên khoa học:Scolopendra morsitans L Họ khoa học: Scolopendridae Ngô công (Mô tả, hình ảnh ngô công, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng […]

CON DÍM

Nhím Tên khác: Tên thường gọi: Còn gọi là con Dím, Hòa Chư, Cao Chư, Sao Chư, Loan Chứ. Tên khoa học: Hystrix hodgsoni gray. Họ khoa học: Thuộc họ Nhím Hystricidae. Con nhím (Mô tả, hình ảnh con Nhím, phân bố, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Con nhím cho […]

CÓC MẲN

Cóc mẳn Tên khác Tên thường gọi: Cóc mẳn còn gọi là Cỏ the, Cóc ngồi, Cây thuốc mộng, Cúc ma, Cúc mẳn, thạch hồ tuy, Nga bất thực thảo, Địa hồ tiêu, Cầu tử thảo. Tên khoa học: Centipeda minima (L.) A. Br. et Aschers. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây […]

CỎ XƯỚC

NGƯU TẤT Tên khác: Cỏ xước, hoài ngưu tất ,  Nhiều tài liệu y học còn ghi nhận các tên khác như Bách bội (Bản Kinh), Ngưu kinh (Quảng Nhã), Thiết Ngưu tất (Trấn Nam Bản Thảo), Thổ ngưu tất (Bản Thảo Bị Yếu), Hồng ngưu tất (Giang Tây, Tứ Xuyên), Xuyên ngưu tất, Ngưu tịch, Tiên ngưu tất, (Đông Dược Học Thiết Yếu) Tên dược: Radix Achyranthis […]

CỎ VƯỜN TRẦU

Cỏ mần trầu Tên khác Tên dân gian: Cỏ mần trầu, Cỏ vườn trầu, Cỏ màn trầu, Cỏ dáng, ngưu tâm thảo, thanh tâm thảo, Tết suất thảo, Ngưu cần thảo, Màng trầu, Cỏ chỉ tía, Ngưu cân thảo, Hang ma (Tày), Co nhả hút (Thái), Hìa xú xan (Dao), Cao day (Ba Na), Hất t’rớ lạy (K’Ho), R’day (H’Dong) Tên khoa học: Eleusine indica (L.) Gaertn […]

CỎ TRÓI GÀ

Cỏ trói gà   Tên khác: Cỏ trói gà, Gọng vó, Mồ côi Tên khoa học Drosera indica L., thuộc họ Bắt ruồi – Droseraceae. Cỏ trói gà ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo cao 10-40cm, thân như sợi chỉ, có […]

CỎ TRANH

Cỏ tranh Tên khác Tên thường gọi: Bạch mao căn, Cỏ tranh săng, Bạch mao căn, Nhả cà, Lạc cà (Tày), Gan (Dao), Día (K’Dong) Tên khoa học: Imperata cylindrica Beauv. Họ khoa học: Lúa (Poaceae) Cây cỏ tranh (Mô tả, hình ảnh cây cỏ tranh, phân bố, thu hái, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Mô tả: Cây cỏ tranh […]

CỎ THIÊN THẢO

THIÊN THẢO – TÂY THẢO Tên khác Tên thường gọi: Thiên thảo còn được gọi là Thiến thảo, Tây thảo, Thiến căn, Huyết kiến sầu, Hoạt huyết đan, Mao sáng (mèo), Địa huyết là rễ phơi hay sấy khô của cây Thiến thảo. Tên tiếng Trung: 茜草 Tên dược: Radix Rubiae Tên khoa học: Rubia cordifolia L Họ khoa học: Thuộc họ Cà phê […]

CỎ THE

Cóc mẳn Tên khác Tên thường gọi: Cóc mẳn còn gọi là Cỏ the, Cóc ngồi, Cây thuốc mộng, Cúc ma, Cúc mẳn, thạch hồ tuy, Nga bất thực thảo, Địa hồ tiêu, Cầu tử thảo. Tên khoa học: Centipeda minima (L.) A. Br. et Aschers. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây Cóc mẳn (Mô tả, hình […]

error: Content is protected !!
Lưu ý: