ĐẠI KÍCH Chế độ ăn uống tăng cường sức khỏe cho nam giới Vô tinh vẫn sinh con trai Nói chuyện với thầy thuốc Tên khác Đại kích, Cung cự (Nhĩ nhã), Hạ mã tiên (Bản thảo cương mục), Kiều, Chi hành, Trạch hành, Phá quân xác, Lặc mã tuyên (Hòa hán dược khảo). Tên […]
Monthly Archives: Tháng 1 2021
VIỄN CHÍ Tên khác: Tên Hán Việt: Vị thuốc Viễn chí còn gọi Khổ viễn chí (Trấn Nam Bản Thảo), Yêu nhiễu, Cức quyển (Nhĩ Nhã), Nga quản chí thống, Chí nhục, Chí thông, Viễn chí nhục, Chích viễn chí, Khổ yêu, Dư lương, A chỉ thảo, Tỉnh tâm trượng (Trung Quốc Dược Học Đại […]
Cúc tần Tên khác: Tên dân gian: Cúc tần, cây từ bi, lức, lức ấn, Cây Đại bi, đại ngải, hoa mai não, băng phiến ngải, co mát (Thái), phặc phà (Tày), Ngai camphos plant (Anh), camphrée (Pháp) Tên khoa học: Pluchea indica (L.) Less. Họ khoa học: thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây cúc […]
Rau ngổ Tên khác Rau ngổ, Ngổ trâu, Ngổ đất, Ngổ hương, Cúc nước, Phak hom pom Tên khoa học Enydra fluctuans Lour, thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây Rau ngổ ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống nổi […]
Sài đất Tên khác Sài đất, Cúc nháp, Ngổ núi, Húng trám Tên khoa học: Wedelia chinensis (Osbeck) Merr., thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây Sài đất ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả: Cây thảo sống dai, đứng thẳng hay mọc […]
Cóc mẳn Tên khác Tên thường gọi: Cóc mẳn còn gọi là Cỏ the, Cóc ngồi, Cây thuốc mộng, Cúc ma, Cúc mẳn, thạch hồ tuy, Nga bất thực thảo, Địa hồ tiêu, Cầu tử thảo. Tên khoa học: Centipeda minima (L.) A. Br. et Aschers. Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây […]
Cúc liên chi dại Tên khác Tên thường gọi: Cúc liên chi dại Còn gọi là Cây trứng ếch Tên khoa học Parthenium hysterophorus L., Họ khoa học: Thuộc họ Cúc – Asteraceae. Cây Cúc liên chi dại (Mô tả, hình ảnh cây Cúc liên chi dại, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, […]
Tầm xoọng Tên khác Tên thường gọi: Tầm xoọng còn gọi là Gai xanh, Quýt gai, Ðộc lực, Mền tên, Cúc keo, Quýt hôi, Quýt rừng, Cây gai xanh, Tửu bính lặc, Cam trời. Tên khoa học: Severinia monophylla (L.) Tanaka (Limonia monophylla L., Atalantia bilocularis Wall., A. buxifolia (Poir.) Oliv.). Họ khoa học: thuộc […]
CÚC HOA Tên khác Tên Hán Việt khác: Vị thuốc cúc hoa còn gọi là cúc diệp, hoặc Tiết hoa (Bản Kinh), Nữ tiết, Nữ hoa, Nữ hành, Nhật tinh, Cảnh sinh, Truyền duyên niên, Âm thành, Chu doanh (Biệt Lục), Trị tưởng (Nhĩ Nhã), Kim nhị, Mẫu cúc (Bản Thảo Cương Mục), Nữ hoa […]
Cúc bách nhật Tên khác Tên thường gọi: Cúc bách nhật Còn gọi là Thiên kim hồng, Bách nhật hồng, Bách nhật bạch, Thiên nhật hồng. Tên khoa học Gomphrena globosa L. Họ khoa học: Thuộc họ Rau giền Amanthaceae. Cây Cúc bách nhật (Mô tả, hình ảnh cây Cúc bách nhật, thu hái, chế […]
