CAO LƯƠNG KHƯƠNG Chế độ ăn uống kiêng kị cho người bị dạ dày Vĩnh biệt bệnh dạ dày mãn tính kéo dài 20 năm Tên khác: Vị thuốc Cao lương khương còn gọi Riềng ấm, Riềng núi, Tiểu lương khương(Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Lương khương. Man khương (Bản Thảo Cương Mục), […]
Monthly Archives: Tháng 1 2021
Thổ nhân sâm Tên khác Tên thường gọi: Thổ nhân sâm, Sâm thổ cao ly, Sâm đất, thổ hồng sâm, thổ cao ly sâm, ngõa sâm, thủy sâm, giả nhân sâm, đông dương sâm,… Tên tiếng Trung: 土人参 Tên khoa học: – Talinum patens (Gaertn.) Willd. (T. paniculatum (Jacq.) Gaertn.). Họ khoa học: thuộc họ […]
CAO KHỈ Khái quát về cao khỉ – Cao khỉ là sản phẩm được nấu từ xương khỉ độc hoặc khỉ đàn. Ở Việt Nam, có nhiều loại khỉ như Macacca sp… Họ khỉ Coreopitheeirtae. 1. Khỉ độc (có thứ gọi là khỉ ông già, có thứ gọi là khỉ bạc má). 2. Khỉ đàn […]
Nhím Tên khác: Tên thường gọi: Còn gọi là con Dím, Hòa Chư, Cao Chư, Sao Chư, Loan Chứ. Tên khoa học: Hystrix hodgsoni gray. Họ khoa học: Thuộc họ Nhím Hystricidae. Con nhím (Mô tả, hình ảnh con Nhím, phân bố, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược lý…) Con nhím cho […]
CAO HỔ CỐT Tên khác Tên thường gọi: Cao hổ cốt, cao hổ, cao xương hổ hay hổ cốt là loại cao được nấu và cô đặc từ bộ xương của con hổ. Nếu như một số loại khác như: cao ngựa, cao gấu, cao khỉ là loại cao toàn tính (nấu cả xương và […]
CAO BAN LONG – LỘC GIÁC GIAO Tên khác Tên thường gọi: Cao ban long, lộc giác giao, bạch giao, cao sừng hươu, Nguồn gốc: Là tên gọi của 1 loại cao được nấu từ gạc hươu, hoặc gạc nai đã già với nước rồi cô đặc lại. Tên khoa học: Colla Cornus Cervi Cao […]
CÁT CÁNH Tên khác: Vị thuốc cát cánh còn gọi là Tề ni (Bản Kinh) Bạch dược, Cánh thảo (Biệt Lục), Lợi như, Phù hổ, Lư như, Phương đồ, Phòng đồ (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ ngạch, (Bản Thảo Cương Mục), Mộc tiện, Khổ cánh, Cát tưởng xử, Đô ất la sất (Hòa Hán Dược […]
THIÊN MÔN Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Thiên môn còn gọi Điên hách, Địa môn đông, Duyên môn đông, Quan tùng, Vô bất dũ, Cán thảo (Bảo Phác Tử), Tương mỹ, Mãn đông (Nhĩ Nhã), Điên lặc (Bản Kinh), Thiên cức, Bà la thụ, Vạn tuế đằng (Bản Thảo Cương Mục), Thiên đông, […]
Bối mẫu Tên khác: Tên thường gọi: Thổ bối mẫu. Tên dược: Bulbus fritillariae cirrhosae Tên tiếng Trung: 土贝母 Tên khoa học: Fritillaria spp Họ khoa học: Loa kèn trắng (Liliaceae) Tên thực vật: Fritillaria cirrhosa D. Don; Fritillaria unibracteata Hsiao et K. C. Hsia; Fritillaria Przewalskii; Fritillaria Delavayi Franch. Cây Bối mẫu (Mô tả, […]
AN TỨC HƯƠNG Tên Khác: An tức hương Còn gọi là Bồ đề, Cánh kiến trắng, Mệnh môn lục sự, Thiên kim mộc chi, Thoán hương, Tịch tà, Tiện khiên ngưu (Hòa Hán Dược Khảo), Chuyết bối la hương (Phạn Thư). Tên Khoa Học: Styrax Tonkinensis (Pier.) Craib. Thuộc họ Styracaceae. Cây An tức hương […]
