CHUỐI TIÊU Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Chuối tiêu còn gọi Ba thư, Ba tiêu, Bản tiêu, Đởm bình tiêu, Nha tiêu, Vô nhĩ văn tuyết (Hòa hán dược khảo), Cam tiêu (Biệt lục), Thiên thư (Sử ký chú), Thiệt danh hương tiêu (Cương mục thập di), Thủy tiêu ( Gia hựu bản […]
Monthly Archives: Tháng 12 2020
NHUNG HƯƠU Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Nhung hươu còn gọi Ban long châu (Đạm Liêu Phương), Hoàng mao nhung, Huyết nhung, Quan lộc nhung (Đông Dược Học Thiết Yếu) Lộc nhung hay Mê nhung gọi thông thường là Nhung hươu, Nhung nai (Cornu cervi parvum) là sừng non của con Hươu đực […]
BẢN CHI LIÊN Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Bán liên chi còn gọi Nha loát thảo, Tinh dầu thảo, Hiệp diệp, Hàn tín thảo (Thường Dụng Trung Thảo Dược Thủ Sách),Hoàng cầm râu, Thông kinh thảo(通经草), Tử liên thảo (紫连草), Bính đầu thảo (并头草), Nha loát thảo (牙刷草), Tiểu hàn tín thảo (小韩信草), […]
BÁN HẠ Tên khác: Tên hán việt: Vị thuốc Bán hạ còn gọi Thủy ngọc, Địa văn (Bản Kinh), Hòa cô (Ngô Phổ Bản Thảo),Thủ điền, Thị cô (Biệt Lục), Dương nhãn bán hạ (Tân Tu Bản Thảo), Trỉ mao ấp, Trỉ mao nô ấp, Bạch bang kỷ tử, Đàm cung tích lịch (Hòa Hán […]
Bán biên liên Tên khác Tên khác: Ban biên liên còn gọi là Cây lô biên, Lỗ bình tàu. Cánh hoa rời thành 5 cánh, lệch sang một bên như dạng hoa sen, nên gọi là Ban biên liên. Tên khoa học: Lobelia chinensis lour (Lobelia radicans Thunb). Tên tiếng Trung: 半 邊 蓮 Họ […]
Hổ trượng – Củ cốt khí Tên khác Còn gọi là hoạt huyết đan, tử kim long, ban trượng căn, hổ trượng căn, điền thất (miền nam). Tên khoa học Reynoutrua japonica Houtt. Polygonum cuspidatum Sieb et Zucc. Polygonum reyoutria Makino. Họ khoa học: Thuộc họ rau răm Polygonaceae. Tên tiếng Trung: 琥 杖 (Hổ trượng) […]
Sâu ban miêu Tên khác Tên thường gọi: Còn gọi là nguyên thanh, ban manh, ban mao (Trung Quốc), sâu đậu (Việt Nam), cantharide vésicante (Pháp). Tên dược: Cantharis Mylabris. Tên khoa học Lyta vesicatoria Fabr. Họ khoa học: Thuộc họ ban miêu eloidae. Ban là sặc sỡ, manh là sâu, về sau gọi là […]
Dây ký ninh Tên khác Còn gọi là: Thuốc sốt rét, dây thần nông, bảo cự hành, khua cao ho (Lào), bandaul pech (Cămphuchia), liane quinine (Pháp) Tên khoa học: Tinospora crispa(L.) Miers., (Menisermum crispum L., Cocculus tuberculatus L., C. crispus DC.), Họ khoa học: Thuộc họ Tiết dê – Menispermaceae. Cây dây kí ninh […]
Cây ban – Địa nhĩ thảo Tên khác Tên thường gọi: Cây ban Còn gọi là Điền cơ vương, điền cơ hoàng, địa nhĩ thảo, địa quan môn, nọc sởi, bioc lương, châm hương. Tên khoa học Hypericum japomicum Thumb. Họ khoa học: Thuộc họ Ban Hypericaceae. Tên điền cơ hoàng vì cây này hoa […]
Ké hoa đào Tên khác Tên thường dùng: Còn gọi là Phan thiên hoa, tiêu phan thiên hoa, nha khac mòn, bái lương, bái cúc, vái, địa đào hoa, niêm du tử, dã miên hoa. Tên khoa học Urena lobata Họ khoa học: Thuộc họ Bông Malvaceae. Cây Ké hoa đào ( Mô tả, hình […]
