Cây nắp ấm Tên khác: Cây nắp ấm hay còn gọi là cây bình nước, nắp bình cất, nắp nước, trư lung thảo, bình nước kỳ quan, cây bắt mồi, trư tử lung (Trung Quốc) Tên khoa học: Nepenthes mirabilis (Lour.) Druce. Thuộc họ nắp ấm Nepenthaceae. Tiếng Trung: 猪笼草 Cây nắp ấm ( Mô tả, […]
Monthly Archives: Tháng 12 2020
BINH LANG Tên khác: Tên thường gọi: binh lang, tân lang, hạt cau, đại phúc tử Tên tiếng Trung: 兵榔 Tên khoa học: Areca catechu L hoặc Semen Arecae Catechu Họ khoa học: Họ cau dừa Palmac Nguồn gốc: Binh lang là hạt của quả cau lấy từ cây cau Cây cau (Mô tả, hình […]
Cây ban – Địa nhĩ thảo Tên khác Tên thường gọi: Cây ban Còn gọi là Điền cơ vương, điền cơ hoàng, địa nhĩ thảo, địa quan môn, nọc sởi, bioc lương, châm hương. Tên khoa học Hypericum japomicum Thumb. Họ khoa học: Thuộc họ Ban Hypericaceae. Tên điền cơ hoàng vì cây này hoa […]
Nấm hương Tên khác: Còn gọi là: bioc hom, lét lang. Tên khoa học Lentinus (Berk.) Sing.; Agaricus rhinozerotis Berk. Thuộc họ nấm tán Polyporaceae (Pleurotaceae). Tiếng trung: 香菇 Nấm hương ( Mô tả, hình ảnh, thu hái, chế biến, thành phần hoá học, tác dụng dược lý ….) Mô tả cây Nấm hương (nấm […]
SỬ QUÂN TỬ Tên Khác: Tên hán việt: Vị thuốc sử quân tử còn gọi Bịnh cam tử, Đông quân tử (Trung Dược Tài Thủ Sách), Lựu cầu tử (Tây Phương Bản Thảo Thuật), Ngũ lăng tử (Dược Tài Tư Khoa Hối Biên), Quả Giun, Quả Nấc (Dược Điển Việt Nam), Sách tử quả (Nam […]
BIỂN XÚC Tên khác Tên thường gọi: Biển súc còn gọi là cây Càng tôm, Rau đắng, Cây xương cá, Biển trúc (Danh Y Biệt Lục), Biển biện, Biển nam (Ngô Phổ Bản Thảo), Phấn tiết thảo, Đạo sinh thảo (Bản Thảo Cương Mục), Biển trúc, Vương sô, Bách tiết thảo, Trư nha thảo, Thiết […]
XẠ CAN Tên khác: Tên thường gọi: Vị thuốc Xạ can có tên goi Ô bồ, Ô phiến (Bản Kinh), Hoàng viễn (Ngô Phổ Bản Thảo), Ô siếp, (Nhĩ Nhã), Dạ can (Bản Thảo Kinh Tập Chú), Ô xuy, Thảo khương (Biệt Lục), Quỷ phiến (Trửu Hậu phương), Phượng dực (Bản Thảo Bổ di), Biển […]
Biến hoá Tên khác Tên thường gọi: Biến hóa còn gọi là Thổ tế tân, Quán chi (Mèo) Tên khoa học: Asarum caudigerum Hance. Họ khoa học: Thuộc họ Mộc thông Asidtolochiaceae. Cây Biến hóa (Mô tả, hình ảnh cây Biến hóa, phân bố, thu hái, chế biến, thành phần hóa học, tác dụng dược […]
Bối mẫu Tên khác: Tên thường gọi: Thổ bối mẫu. Tên dược: Bulbus fritillariae cirrhosae Tên tiếng Trung: 土贝母 Tên khoa học: Fritillaria spp Họ khoa học: Loa kèn trắng (Liliaceae) Tên thực vật: Fritillaria cirrhosa D. Don; Fritillaria unibracteata Hsiao et K. C. Hsia; Fritillaria Przewalskii; Fritillaria Delavayi Franch. Cây Bối mẫu (Mô tả, […]
KIM TIỀN THẢO Tên Khác: Tên dân gian: Kim tiền thảo còn gọi Bạch Nhĩ Thảo, Bản Trì Liên, Biến Địa Hương, Biến Địa Kim Tiền, Cửu Lý Hương, Nhũ Hương Đằng, Phật Nhĩ Thảo, Thiên Niên Lãnh (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Đại Kim Tiền Thảo, Giang Tô Kim Tiền Thảo, Quá […]
